臨危自悔
lâm nguy tự hối
Hán Việt: lâm nguy tự hối · Pinyin: lín wēi zì huǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇到危難時,才懊悔自己所下的決定。比喻意志不堅定。元.鄭光祖《智勇定齊》第三折:「您今日遭陷擒縛,方才是臨危自悔。」
Hán Việt: lâm nguy tự hối · Pinyin: lín wēi zì huǐ