臨危自省

lín wēi zì xǐng lâm nguy tự tỉnh

Hán Việt: lâm nguy tự tỉnh · Pinyin: lín wēi zì xǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nguy) + (tự) + (tỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在危難時能反省覺悟。明.無名氏《雲臺門》第二折:「我與你指迷途,臨危自省;我教你得平安,福祿加增。」