臨危致命

lín wēi zhì mìng lâm nguy trí mệnh

Hán Việt: lâm nguy trí mệnh · Pinyin: lín wēi zhì mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nguy) + (trí) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面臨危難時,能英勇無私,犧牲生命。《舊唐書.卷一二八.段秀實傳》:「有臨危致命,歿而逾彰;有因事成功,權以合道。」也作「臨危效命」。