臨床實驗

lín chuáng shí yàn lâm sàng thật nghiệm

Hán Việt: lâm sàng thật nghiệm · Pinyin: lín chuáng shí yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (sàng) + (thật) + (nghiệm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫學上指藥物、治療方法等在未確定結果前,對特定病人或動物先行試驗的方法。如:「經臨床實驗證明,這種藥物只會產生極少的副作用。」

Eng

  • Cihui 臨床實驗 ínchuáng shíyàn n. clinical experiment