臨時手段

lâm thì thủ đoạn

Hán Việt: lâm thì thủ đoạn

Tổng quan

/eks,pedi'enʃəl/, có lợi, thiết thực; thích hợp, cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)

Cấu tạo: (lâm) + (thì) + (thủ) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /eks,pedi'enʃəl/, có lợi, thiết thực; thích hợp, cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)