臨時的便牀

lâm thì đích tiện sàng

Hán Việt: lâm thì đích tiện sàng

Tổng quan

sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử

Cấu tạo: (lâm) + (thì) + (đích) + 便 (tiện) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử