臨機制勝

lín jī zhì shèng lâm ki chế thắng

Hán Việt: lâm ki chế thắng · Pinyin: lín jī zhì shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (ki) + (chế) + (thắng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握有利的時機,運用謀略制服他人而求得勝利。《東周列國志》第一六回:「兵事臨機制勝,非可預言,願假臣一乘,使得預謀於行間。」