臨機應變

lín jī yìng biàn lâm ki ứng biến

Hán Việt: lâm ki ứng biến · Pinyin: lín jī yìng biàn

Tổng quan

tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét...)

Cấu tạo: (lâm) + (ki) + (ứng) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨事能做適當的變通處置。《三國演義》第四三回:「坐議立談,無人可及;臨機應變,百無一能,誠為天下笑耳!」也作「隨機應變」。

Eng

  • Cihui 臨機應變 ínjīyìngbiàn f.e. 1. decide on the spot 2. adapt to changing circumstances