臨機處置 lín jī chǔ zhì · lâm ki xử trí Hán Việt: lâm ki xử trí · Pinyin: lín jī chǔ zhì Tổng quan Cấu tạo: 臨 (lâm) + 機 (ki) + 處 (xử) + 置 (trí)Pinyinlín jī chǔ zhìHán Việtlâm ki xử tríCấu tạo臨 + 機 + 處 + 置 · lâm + ki + xử + trí nghĩa thành phần: lâm + ki + xử + trí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 隨機作妥善的安排處理。如:「一位好的外交官須具有臨機處置的能力。」