臨死不怯

lín sǐ bù qiè lâm tử bất khiếp

Hán Việt: lâm tử bất khiếp · Pinyin: lín sǐ bù qiè

Tổng quan

bình thản đối mặt với cái chết | đối mặt nguy hiểm một cách tự tin

Cấu tạo: (lâm) + (tử) + (bất) + (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thản đối mặt với cái chết | đối mặt nguy hiểm một cách tự tin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面對死亡卻不懦弱。意謂人膽壯志堅。宋.洪邁《東堅乙志.卷三.韓蘄王誅盜》:「為言此人臨死不怯,似亦可用。」也作「臨死不恐」。

Eng

  • CC-CEDICT equanimity in the face of death|to face dangers with assurance
  • Cihui equanimity in the face of death; to face dangers with assurance