臨淵履薄

lâm uyên lí bạc

Hán Việt: lâm uyên lí bạc

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (uyên) + (lí) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻戒慎恐懼。如:「他處理公務一向臨淵履薄,所以直到退休都未曾發生有虧職守的情事。」

Eng

  • Cihui 臨淵履薄 ínyuānlǚbó f.e. very cautious/careful