臨渴穿井

lín kě chuān jǐng lâm khát xuyên tỉnh

Hán Việt: lâm khát xuyên tỉnh · Pinyin: lín kě chuān jǐng

Tổng quan

nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ) | nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ | hành động khi đã quá muộn

Cấu tạo: (lâm) + (khát) + 穿 (xuyên) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ) | nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ | hành động khi đã quá muộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事到臨頭,才想辦法解決,為時已晚。參見「臨渴掘井」條。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一八.張仁表念太一救苦天尊驗》:「臨渴穿井,事同噬臍,胡可得也。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. face thirst and dig a well (idiom); fig. not to make adequate provision|to act when it is too late
  • Cihui lit. face thirst and dig a well (idiom); fig. not to make adequate provision; to act when it is too late