臨終塗油

lâm chung đồ du

Hán Việt: lâm chung đồ du

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu

Cấu tạo: (lâm) + (chung) + (đồ) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu