臨財苟得

lín cái gǒu dé lâm tài cẩu đắc

Hán Việt: lâm tài cẩu đắc · Pinyin: lín cái gǒu dé

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (tài) + (cẩu) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嗜愛錢財,貪得輕取。《二刻拍案驚奇》卷三九:「似這等人,也算做穿窬小人中大俠了。反比那面是背非,臨財苟得,見利忘義一班峨冠博帶的不同。」