臨難不恐

lín nàn bù kǒng lâm nan bất khủng

Hán Việt: lâm nan bất khủng · Pinyin: lín nàn bù kǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nan) + (bất) + (khủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭逢災難,並不恐懼。《韓非子.說疑》:「臨難不恐,上雖嚴刑無以威之。」《舊唐書.卷一五七.王翃等傳.贊曰》:「見危致命,臨難不恐。士美、建侯,仁者之勇。」也作「臨難不懼」。