臨難不懼

lín nàn bù jǔ lâm nan bất cụ

Hán Việt: lâm nan bất cụ · Pinyin: lín nàn bù jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nan) + (bất) + (cụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇危難,並不恐懼。《鄧析子.無厚》:「怨夭折者,不知命也。怨貧賤者,不知時也。故臨難不懼,知天命也。」宋.蘇軾〈孔北海贊.序〉:「世之稱人豪者,才氣各有高卑,然皆臨難不懼,談笑就死為雄。」也作「臨難不恐」、「臨難不懾」、「臨難無懾」。

Eng

  • Cihui 臨難不懼 ínnànbùjù f.e. calm in the face of a danger/crisis