臨難不避

lín nàn bù bì lâm nan bất tị

Hán Việt: lâm nan bất tị · Pinyin: lín nàn bù bì

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nan) + (bất) + (tị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到了危難的關頭,能挺身面對不逃避。《東周列國志》第四四回:「夫料事能中,智也;盡心謀國,忠也;臨難不避,勇也。」