臨難無懾

lín nán wú shè lâm nan vô nhiếp

Hán Việt: lâm nan vô nhiếp · Pinyin: lín nán wú shè

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nan) + (vô) + (nhiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨到危難,無所畏懼。唐.張說〈齊黃門侍郎盧思道碑〉:「臨難無懾,在黜無慍,危不去主,仕不違親。」也作「臨難不懼」。