自不量力

zì bù liàng lì tự bất lượng lực

Hán Việt: tự bất lượng lực · Pinyin: zì bù liàng lì

Tổng quan

đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)

Cấu tạo: (tự) + (bất) + (lượng) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己不能正確的衡量自己的力量。多指過於高估自己。《鏡花緣》第八七回:「你教管家去回他,就說我們殿試都是徼倖名列上等,並非真才實學,何敢自不量力,妄自談文。」《文明小史》第二九回:「你也真正自不量力,癩蝦蟆想吃天鵝肉了。」也作「不自量力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量:估量。自己不估量自己的能力。指过高地估计自己的力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能正确估量自己的能力﹐对自己估计太高。
  • Tân Hoa Tự Điển 量估量。自己不估量自己的能力。指过高地估计自己的力量。

Eng

  • CC-CEDICT to overestimate one's capabilities (idiom)
  • Cihui 自不量力 ìbùliànglì f.e. overrate oneself