自以爲是

zì yǐ wéi shì tự dĩ vi thị

Hán Việt: tự dĩ vi thị · Pinyin: zì yǐ wéi shì

Tổng quan

tự cho mình là không thể sai (thành ngữ) | cố chấp

Cấu tạo: (tự) + (dĩ) + (vi) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự cho mình là không thể sai (thành ngữ) | cố chấp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 是:对。总以为自己是对的。形容主观,不虚心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.认为自己的看法对﹐不接受别人的意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 是对。总以为自己是对的。形容主观,不虚心。

Eng

  • CC-CEDICT to believe oneself infallible (idiom)|to be opinionated
  • Cihui 自以為是 ìyǐwéishì f.e. be opinionated/bumptious