自作主張
tự tác chủ trương
Hán Việt: tự tác chủ trương · Pinyin: zì zuò zhǔ zhāng
Tổng quan
(thành ngữ) tự mình hành động | tự quyết định
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tự mình hành động | tự quyết định
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没有经过上级或有关方面同意,就擅自处置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己出主意﹐作决定。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to act on one's own; to decide for oneself
- Cihui 自作主張 ìzuò zhǔzhāng v.p. act on one's own