自作主張
tự tác chủ trương
Hán Việt: tự tác chủ trương · Pinyin: zì zuò zhǔ zhāng
Tổng quan
(thành ngữ) tự mình hành động | tự quyết định
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tự mình hành động | tự quyết định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未徵求他人意見,便自己作主意、作決定。如:「這麼重大的事情,你千萬不要自作主張。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to act on one's own; to decide for oneself
- Cihui 自作主張 ìzuò zhǔzhāng v.p. act on one's own