自作多情

zì zuò duō qíng tự tác đa tình

Hán Việt: tự tác đa tình · Pinyin: zì zuò duō qíng

Tổng quan

tưởng rằng tình cảm của mình được đáp lại | thể hiện tình cảm với người không quan tâm

Cấu tạo: (tự) + (tác) + (đa) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưởng rằng tình cảm của mình được đáp lại | thể hiện tình cảm với người không quan tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 單方面付出感情而不顧對方是否接納。如:「人家已經明白拒絕你,你就別再自作多情了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自以为或自己想象自己是人家的意中人。

Eng

  • CC-CEDICT to imagine that one's love is reciprocated; to shower affection on an uninterested party
  • Cihui to imagine that one's love is reciprocated; to shower affection on an uninterested party