自作聰明

zì zuò cōng míng tự tác thông minh

Hán Việt: tự tác thông minh · Pinyin: zì zuò cōng míng

Tổng quan

(thành ngữ) tự cho mình là thông minh

Cấu tạo: (tự) + (tác) + (thông) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tự cho mình là thông minh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自以为聪明而乱作主张。指过高地估计自己,主观地办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自以为聪明而擅作主张。语本《书.蔡仲之命》"无作聪明﹐乱旧章。"

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to think oneself clever
  • Cihui 自作聰明 ìzuòcōngmíng f.e. 1. think oneself clever 2. outsmart oneself 3. presumptuous/ pretentious