自作聰明
tự tác thông minh
Hán Việt: tự tác thông minh · Pinyin: zì zuò cōng míng
Tổng quan
(thành ngữ) tự cho mình là thông minh
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tự cho mình là thông minh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自以為聰明而率然逞能。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「自作聰明,曰徒執己見。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to think oneself clever
- Cihui 自作聰明 ìzuòcōngmíng f.e. 1. think oneself clever 2. outsmart oneself 3. presumptuous/ pretentious