自信

zì xìn tự tín

Hán Việt: tự tín · Pinyin: zì xìn

Tổng quan

có tự tin | tự tin ình tin tưởng ở chính mình. tự tín tự tín ☆Mình tin tưởng ở chính mình.

Cấu tạo: (tự) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tự tin | tự tin ình tin tưởng ở chính mình. tự tín tự tín ☆Mình tin tưởng ở chính mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相信自己能完成任務或有能力。如:「他自信一定能完成這項艱鉅的工作。」唐.李翱〈謝楊郎中書〉:「因人之所不信,復生疑而不自信。」《二刻拍案驚奇》卷二:「小人雖在湖海飄零,自信有此絕藝,不甘輕配凡女。」_x000D_ 2.自信心的省稱。自我肯定的信念。如:「他對這次的應徵面試很有自信。」_x000D_ 3.表達自己的誠信。《戰國策.中山策》:「樂羊為魏將,攻中山。其子時在中山,中山君烹之,作羹致於樂羊。樂羊食之。古今稱之:樂羊食子以自信,明害父以求法。」漢.曹操〈舉賢勿拘品行令〉:「吳起貪將,殺妻自信;散金求官,母死不歸。然在魏,秦人不敢東向;在楚,則三…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己相信自己自信心|十分自信|过分自信。

Eng

  • CC-CEDICT to have confidence in oneself|self-confidence
  • Cihui to have confidence in oneself; self-confidence

ja

  • JMdict self-confidence|confidence (in oneself)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相信

Từ trái nghĩa

自馁