相信

xiāng xìn tương tín

Hán Việt: tương tín · Pinyin: xiāng xìn

Tổng quan

tin tưởng | bị thuyết phục | chấp nhận là thật tin tưởng; tin。認為正確或確實而不懷疑。 我相信他們的試驗一定會成功。 tôi tin rằng thí nghiệm của họ nhất định sẽ thành công.

Cấu tạo: (tương) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tưởng | bị thuyết phục | chấp nhận là thật tin tưởng; tin。認為正確或確實而不懷疑。 我相信他們的試驗一定會成功。 tôi tin rằng thí nghiệm của họ nhất định sẽ thành công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.信任,以為可信賴。《史記.卷八八.蒙恬傳》:「誅殺忠臣而立無節行之人,是內使群臣不相信而外使鬥士之意離也。」 2.以為確實如此而不懷疑。《老殘遊記》第二回:「老殘聽了,也不甚相信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相信赖,信任; 单指信任对方; 指互相信得过的人; 认为正确或确实,不怀疑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相信赖,信任。 2.单指信任对方。 3.指互相信得过的人。 4.认为正确或确实,不怀疑。

Eng

  • CC-CEDICT to believe; to be convinced; to accept as true
  • Cihui to be convinced (that sth is true); to believe; to accept sth as true

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信任 · 信赖 · 自信

Từ trái nghĩa

怀疑 · 猜忌 · 猜疑 · 疑心 · 疑惑