自傲
tự ngạo
Hán Việt: tự ngạo · Pinyin: zì ào
Tổng quan
ngạo mạn | tự hào về điều gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui ngạo mạn | tự hào về điều gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自我驕傲,不謙遜。《儒林外史》第四五回:「你們平日原該聯絡,這都是你令兄太自傲處。及到弄出事來,卻又沒有個靠傍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自以为有本领而骄傲:居功~。
Eng
- CC-CEDICT arrogance|proud of sth
- Cihui arrogance; proud of sth