自豪

zì háo tự hào

Hán Việt: tự hào · Pinyin: zì háo

Tổng quan

tự hào (về thành tựu, v.v.) tự hào。因為自己或者與自己有關的集體或個人具有優良品質或取得偉大成就而感到光榮。 自豪感 lòng tự hào 以此自豪 tự hào về việc ấy.

Cấu tạo: (tự) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự hào (về thành tựu, v.v.) tự hào。因為自己或者與自己有關的集體或個人具有優良品質或取得偉大成就而感到光榮。 自豪感 lòng tự hào 以此自豪 tự hào về việc ấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極其自負、自得。如:「他積極投入環保活動並引以自豪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为自己或与自己有关的集体、个人所取得成就、荣誉而感到光荣、骄傲自豪感|他自豪地向大家介绍了家乡的巨大变化。

Eng

  • CC-CEDICT proud (of one's achievements etc)
  • Cihui (feel a sense of) pride; to be proud of sth (in a good way)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自傲 · 骄傲

Từ trái nghĩa

自卑