自出心裁

zì chū xīn cái tự xuất tâm tài

Hán Việt: tự xuất tâm tài · Pinyin: zì chū xīn cái

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (xuất) + (tâm) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「別出心裁」。見「別出心裁」條。01.《紅樓夢》第八四回:「那些童生都讀過前人這篇,不能自出心裁,每多抄襲。」<a name="獨出心裁"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心裁:心中的设计、筹划。出于自己的创造。指不抄袭、模仿别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓出于自己心中的设计或筹划。多指诗文﹑技艺等的构思有独创性。
  • Tân Hoa Tự Điển 心裁心中的设计、筹划。出于自己的创造。指不抄袭、模仿别人。

Eng

  • Cihui 自出心裁 ìchūxīncái f.e. think up sth.new