自力救济

tự lực cứu tể

Hán Việt: tự lực cứu tể

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

不循法律途徑而以自己的力量爭取,實現其權利的方式。

Cấu tạo: 自 (tự) + 力 (lực) + 救 (cứu) + 濟 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự giải quyết
  • Biên soạn v.p. redress a perceived wrong by taking the law into one's own hands

Eng

  • Cihui 自力救濟 ìlì jiùjì v.p. redress a perceived wrong by taking the law into one's own hands
  • Tần suất từ v.p. redress a perceived wrong by taking the law into one's own hands

Từ liên quan

Gần nghĩa

自力更生 · 救济品 · 救济粮 · 救济者 · 救济金 · 救濟金 · 自力信 · 自力学得的