自動控制
tự động khống chế
Hán Việt: tự động khống chế · Pinyin: zì dòng kòng zhì
Tổng quan
điều khiển tự động
Nghĩa
Việt
- Cihui điều khiển tự động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用機電裝置設定設備中機器的輸出和輸入關係及執行程序,使得整套設備能自動執行工作,達成預期目標。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实现过程自动化的方法的统称。通过计算装置将受控对象和控制机构组成闭合控制环路。按被调量性质,分恒值控制、程序控制和随动控制等;按自动控制系统的特点,分连续和断续控制、线性和非线性控制、常系数和变系数控制等;按控制功能,又分最优和自适应控制等。
Eng
- CC-CEDICT automatic control
- Cihui automatic control