自取其咎
tự thủ kì cữu
Hán Việt: tự thủ kì cữu · Pinyin: zì qǔ qí jiù
Tổng quan
xem 咎由自取
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 咎由自取
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己招引禍患、罪過。《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「想當時因得罪於荊公,自取其咎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咎:罪过,祸害。自己造成灾祸或自己找罪受。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓自己惹来的麻烦﹐自己招来的惩罚。
- Tân Hoa Tự Điển 咎罪过,祸害。自己造成灾祸或自己找罪受。
Eng
- CC-CEDICT see 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]
- Cihui 自取其咎 ìqǔqíjiù f.e. bring blame on oneself