自同寒蟬

zì tóng hán chán tự đồng hàn thiền

Hán Việt: tự đồng hàn thiền · Pinyin: zì tóng hán chán

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (đồng) + (hàn) + (thiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自比寒天的蟬而不作聲。比喻沉默不語。《後漢書.卷六七.黨錮傳.杜密傳》:「劉勝位為大夫,見禮上賓,而知善不荐,聞惡無言,隱情惜己,自同寒蟬,此罪人也。」