自嘆不如
tự thán bất như
Hán Việt: tự thán bất như · Pinyin: zì tàn bù rú
Tổng quan
tự thấy không bằng người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui tự thấy không bằng người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自認為比不上。如:「他年紀雖輕,卻擁有一手令人自嘆不如的高超廚藝。」
Eng
- CC-CEDICT to consider oneself as being not as good as the others
- Cihui to consider oneself as being not as good as the others