自大

zì dàtự đại

Hán Việt: tự đại · Pinyin: zì dà

Tổng quan

tự đại; kiêu căng; kiêu ngạo; ngạo mạng. 自高自大 tự cao tự đại 驕傲自大 kiêu ngạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.自尊大; 自负。 2.自己夸大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.誇大。《禮記.表記》:「是故君子不自大其事,不自尚其功。」 2.妄自尊大。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「今孤言此,若為自大,欲人言盡,故無諱耳。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cho mình là lớn, coi thường người khác.; tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn Pasa, tổng trấn (Thổ nhĩ kỳ) xem consequential sự quan trọng, tầm quan trọng, quyền thế, thế lực tính tự phụ, tính hợm mình lòng tự trọng, sự tự đánh giá cao (thông tục) tính kiêu căng, tính tự phụ, tính tự cao tự đại; ho mình là lớn, coi thường người khác.; ngạo mạn; tự đại; kiêu căng; kiêu ngạo; ngạo mạng. 自高自大 tự cao tự đại 驕傲自大 kiêu ngạo; kiêu căng; kiêu ngạo; ngạo mạng
  • Biên soạn self-important; arrogant; conceited

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誇大。《禮記.表記》:「是故君子不自大其事,不自尚其功。」 2.妄自尊大。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「今孤言此,若為自大,欲人言盡,故無諱耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自尊大; 自负。 2.自己夸大。

Eng

  • Cihui arrogant
  • Tần suất từ s.v. self-important; arrogant; conceited , ∼ de rén bù huì yǒu péngyǒu. Self-important people will never have friends

Đức

  • Handedict prunkvoll

other

  • Nguồn khác Cho mình là lớn, coi thường người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自高

Từ trái nghĩa

自卑 · 谦虚