自大
tự đại
Hán Việt: tự đại · Pinyin: zì dà
Tổng quan
ngạo mạn ho mình là lớn, coi thường người khác. tự đại tự đại ☆Cho mình là lớn, coi thường người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngạo mạn ho mình là lớn, coi thường người khác. tự đại tự đại ☆Cho mình là lớn, coi thường người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.誇大。《禮記.表記》:「是故君子不自大其事,不自尚其功。」 2.妄自尊大。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「今孤言此,若為自大,欲人言盡,故無諱耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自尊大;自负; 自己夸大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自尊大;自负。 2.自己夸大。
Eng
- CC-CEDICT arrogant
- Cihui arrogant