自高

zì gāotự cao

Hán Việt: tự cao · Pinyin: zì gāo

Tổng quan

Cho mình là hay, là giỏi hơn người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.自然高大。 2.自傲; 抬高自己。 3.犹自重; 自珍。

Cấu tạo: 自 (tự) + 高 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự cao
  • Tần suất từ Cho mình là hay, là giỏi hơn người.; ho mình là hay, là giỏi hơn người.; tự cao
  • Biên soạn 自高 zìgāo* v.p. be too proud of oneself

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自然高大。 2.自傲; 抬高自己。 3.犹自重; 自珍。

Eng

  • Cihui to be proud of oneself
  • Tần suất từ 自高 zìgāo* v.p. be too proud of oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自大 · 骄傲