自高

zì gāo tự cao

Hán Việt: tự cao · Pinyin: zì gāo

Tổng quan

tự cao ho mình là hay, là giỏi hơn người. tự cao tự cao ☆Cho mình là hay, là giỏi hơn người.

Cấu tạo: (tự) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự cao ho mình là hay, là giỏi hơn người. tự cao tự cao ☆Cho mình là hay, là giỏi hơn người.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然高大; 自傲;抬高自己; 犹自重;自珍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自然高大。 2.自傲;抬高自己。 3.犹自重;自珍。

Eng

  • CC-CEDICT to be proud of oneself
  • Cihui to be proud of oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自大 · 骄傲