自奉甚儉
tự phụng thậm kiệm
Hán Việt: tự phụng thậm kiệm · Pinyin: zì fèng shèn jiǎn
Tổng quan
(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對自己生活所需的供給,非常樸儉。形容生活十分儉樸。如:「因為從小家境清苦的關係,他自奉甚儉。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to allow oneself few comforts or pleasures
- Cihui (idiom) to allow oneself few comforts or pleasures