自始至終

zì shǐ zhì zhōng tự thủy chí chung

Hán Việt: tự thủy chí chung · Pinyin: zì shǐ zhì zhōng

Tổng quan

từ đầu đến cuối (thành ngữ) từ đầu chí cuối; từ đầu đến cuối。從開始到末了。 大會自始至終充滿著團結歡樂的氣氛。 đại hội từ đầu đến cuối tràn ngập tình đoàn kết.

Cấu tạo: (tự) + (thủy) + (chí) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ đầu đến cuối (thành ngữ) từ đầu chí cuối; từ đầu đến cuối。從開始到末了。 大會自始至終充滿著團結歡樂的氣氛。 đại hội từ đầu đến cuối tràn ngập tình đoàn kết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從開始到結束。《宋書.卷六七.謝靈運傳》:「又以晉氏一代,自始至終,竟無一家之史,令靈運撰晉書,粗立條流。」《文明小史》第四回:「這裡柳知府先問礦師昨日逃難的情形,洋人便自始至終,詳細說了一遍。」

Eng

  • CC-CEDICT from start to finish (idiom)
  • Cihui from start to finish (idiom)