自尋短見

zì xún duǎn jiàn tự tầm đoản kiến

Hán Việt: tự tầm đoản kiến · Pinyin: zì xún duǎn jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (tầm) + (đoản) + (kiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清·曹雪芹《红楼梦》第66回:“人家并没有威逼他,是他自寻短见。”
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"自寻短志"。 2.指自杀。
  • Tân Hoa Tự Điển 短见本指见识短浅,引申为自杀。自己认为无法活下去而寻死。

Eng

  • Cihui 自尋短見 ìxún duǎnjiàn v.o. seek one's own destruction