自尋煩惱

zì xún fán nǎo tự tầm phiền não

Hán Việt: tự tầm phiền não · Pinyin: zì xún fán nǎo

Tổng quan

tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Cấu tạo: (tự) + (tầm) + (phiền) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煩惱全由自己執著而來。《紅樓夢》第四九回:「黛玉因又說起寶琴來,想起自己沒有姊妹,不免又哭了。寶玉忙勸道:『你又自尋煩惱了。』」

Eng

  • CC-CEDICT to bring trouble on oneself (idiom)
  • Cihui 自尋煩惱 ìxún fánnǎo v.o. bring trouble on oneself | Nǐ zhèyàng zuò shì ∼. Your behavior will bring trouble on yourself.