自崖而反

zì yá ér fǎn tự nhai nhi phản

Hán Việt: tự nhai nhi phản · Pinyin: zì yá ér fǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (nhai) + (nhi) + (phản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻超然獨往,送行者望塵莫及。《莊子.山木》:「君其涉於江而浮於海,望之而不見其崖,愈往而不知其所窮。送君者皆自崖而反,君自此遠矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崖:崖岸;反:通“返”,回。旧时送行辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 崖崖岸;反通返”,回。旧时送行辞。