自我作古

zì wǒ zuò gǔ tự ngã tác cổ

Hán Việt: tự ngã tác cổ · Pinyin: zì wǒ zuò gǔ

Tổng quan

tự sáng tạo; tự mình nghĩ ra。由自己創始,不依傍前人或舊例。

Cấu tạo: (tự) + (ngã) + (tác) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự sáng tạo; tự mình nghĩ ra。由自己創始,不依傍前人或舊例。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不拘泥於古而自行創始。《舊唐書.卷五.高宗本紀下》:「吏部郎中王方慶曰:『……而皇太子在而立皇太孫,未有前例。』上曰:『自我作古,可乎?』」也作「自我作故」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作古:创始。由我创造。指不沿袭前人。
  • Tân Hoa Tự Điển 意为由自己创始,不因袭前人或旧例创此宏模,自我作古|苟不然者,自我作古,何不可之有?
  • Tân Hoa Tự Điển 作古创始。由我创造。指不沿袭前人。

Eng

  • Cihui 自我作古 ìwǒzuògǔ f.e. be the first to initiate sth.