自我吹噓
tự ngã xuy hư
Hán Việt: tự ngã xuy hư · Pinyin: zì wǒ chuí xū
Tổng quan
tự thổi phồng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tự thổi phồng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己誇讚自己。如:「他常愛自我吹噓,真令人討厭!」
Eng
- CC-CEDICT to blow one's own horn (idiom)
- Cihui 自我吹噓 ìwǒ chuīxū v.p. self-glorification; blowing one's own trumpet