自打嘴巴
tự đả chủy ba
Hán Việt: tự đả chủy ba
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己打自己的嘴巴,比喻人的言行前後矛盾,無法說解,而讓自己出醜。如:「你要求員工保密,卻又自己洩底,豈不是自打嘴巴?」
Eng
- Cihui 自打嘴巴 ìdǎ zuǐba v.o. contradict oneself
Hán Việt: tự đả chủy ba