自找苦吃

zì zhǎo kǔ chītự hoa khổ khiết

Hán Việt: tự hoa khổ khiết · Pinyin: zì zhǎo kǔ chī

Tổng quan

tự rước khổ vào người

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己招惹麻煩、困擾。如:「你不要淌這混水,那可是吃力不討好,自討苦吃。」也作「自找罪受」。

Cấu tạo: 自 (tự) + 找 (hoa) + 苦 (khổ) + 喫 (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự chuốc khổ
  • Biên soạn bring trouble on oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己招惹麻煩、困擾。如:「你不要淌這混水,那可是吃力不討好,自討苦吃。」也作「自找罪受」。

Eng

  • Cihui to bring trouble on oneself

Từ liên quan

Gần nghĩa

自找麻烦 · 自找没趣 · 自找烦恼