自報公議

zì bào gōng yì tự báo công nghị

Hán Việt: tự báo công nghị · Pinyin: zì bào gōng yì

Tổng quan

tự đánh giá | tuyên bố tình trạng của mình để thảo luận công khai

Cấu tạo: (tự) + (báo) + (công) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự đánh giá | tuyên bố tình trạng của mình để thảo luận công khai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己报名或报出自认的情况,由群众讨论评议。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己提出初步意见﹐然后由大家评议。

Eng

  • CC-CEDICT self-assessment|declare one's state for open discussion
  • Cihui self-assessment; declare one's state for open discussion