自掏腰包
tự đào yêu bao
Hán Việt: tự đào yêu bao · Pinyin: zì tāo yāo bāo
Tổng quan
tự trả tiền | lấy tiền từ túi mình
Nghĩa
Việt
- Cihui tự trả tiền | lấy tiền từ túi mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由自己付錢。如:「他不小心打破公司的水杯,只得自掏腰包再買一個。」
Eng
- CC-CEDICT to pay out of one's own pocket|to dig into one's pocket
- Cihui 自掏腰包 ì tāo yāobāo v.o. pay out of one's own pocket