自救不暇
tự cứu bất hạ
Hán Việt: tự cứu bất hạ · Pinyin: zì jiù bù xiá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自身難保,沒有餘力幫助他人。宋.楊億〈議靈州事宜狀〉:「百雉危城,千里懸隔,自救不暇,豈及於它?」也作「自顧不暇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解救自己都来不及。指无力再帮助他人。