自明之理

zì míng zhī lǐtự minh chi lí

Hán Việt: tự minh chi lí · Pinyin: zì míng zhī lǐ

Tổng quan

chân lý, sự thật, đương nhiên, (toán học) tiên đề, (từ hiếm,nghĩa hiếm) châm ngôn, phương ngôn sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên

Cấu tạo: 自 (tự) + 明 (minh) + 之 (chi) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chân lý hiển nhiên
  • Biên soạn truism

Eng

  • Cihui 自明之理 ìmíngzhīlǐ n. truism

Đức

  • Handedict Binsenwahrheit

Từ liên quan

Gần nghĩa

自明地 · 自明的 · 自明年起施行