自明之理

zì míng zhī lǐ tự minh chi lí

Hán Việt: tự minh chi lí · Pinyin: zì míng zhī lǐ

Tổng quan

chân lý, sự thật, đương nhiên, (toán học) tiên đề, (từ hiếm,nghĩa hiếm) châm ngôn, phương ngôn sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên

Cấu tạo: (tự) + (minh) + (chi) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân lý, sự thật, đương nhiên, (toán học) tiên đề, (từ hiếm,nghĩa hiếm) châm ngôn, phương ngôn sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên

Eng

  • Cihui 自明之理 ìmíngzhīlǐ n. truism